bài tập phát âm đuôi ed: Here is a bài viết related to this topic, Mời các bạn vào đọc qua & tải về với Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed & -s/es có giải đáp do truongxaydunghcm" /> bài tập phát âm đuôi ed: Here is a bài viết related to this topic, Mời các bạn vào đọc qua & tải về với Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed & -s/es có giải đáp do truongxaydunghcm" />

Bài tập phát âm s es violet

Share:
Lý Thuyết Và Bài Tập Phát Âm Ed Có Đáp Án Violet, Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Hạt Nhân | bài tập phát âm đuôi ed – Xác minh
*

Lý Thuyết Và Bài Tập Phát Âm Ed Có Đáp Án Violet, Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Hạt Nhân | bài tập phát âm đuôi ed – Xác minh" />

bài tập phát âm đuôi ed: Here is a bài viết related to this topic.

Bạn đang đọc: Bài tập phát âm s es violet


Mời các bạn vào đọc qua & tải về với Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed & -s/es có giải đáp do truongxaydunghcm.edu.vn sưu tầm & đăng tải giúp các bạn luyện tập chuyên mục Ngữ pháp Tiếng Anh về lý thuyết cách phát âm đuôi ed & đuôi s es hiệu quả.

Đang xem: Bài tập phát âm ed có giải đáp violet

I. Bài tập phát âm ed có giải đáp

Động từ có quy tắc thêm –ed được phát âm như sau:

1. /ɪd/ sau âm /t, d/

2. /t/ sau những phụ âm vô thanh (trừ âm /t/) : /p, k, f, ʃ, s, tʃ, θ/

3. /d/ sau những nguyên âm và phụ âm hữu thanh (trừ âm /d/) : / ð, b, v, z, ʒ, dʒ, g, m, n, ŋ, l/

Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. arrivedB. believedC. receivedD. hoped

2. A. openedB. knockedC. playedD. occurred

3. A. rubbedB. tuggedC. stoppedD. filled

4. A. dimmedB. travelledC. passedD. stirred

5. A. tippedB. beggedC. quarrelledD. carried

6. A. triedB. obeyedC. cleanedD. asked

7. A. packedB. addedC. workedD. pronounced

8. A. watchedB. phonedC. referredD. followed

9. A. agreedB. succeededC. smiledD. loved

10. A. laughedB. washedC. helpedD. weighed

11. A. walkedB. endedC. startedD. wanted

12. A. killedB. hurriedC. regrettedD. planned

13. A. visitedB. showedC. wonderedD. studied

14. A. sacrificedB. finishedC. fixedD. seized

15. A. neededB. bookedC. stoppedD. washed

16. A. lovedB. teasedC. washedD. rained

17. A. packedB. punchedC. pleasedD. pushed

18. A. filledB. nakedC. suitedD. wicked

19. A. causedB. increasedC. practisedD. promised

20. A. washedB. partedC. passedD. barked

21. A. killedB. curedC. crashedD. waived

22. A. imaginedB. releasedC. rainedD. followed

23. A. calledB. passedC. talkedD. washed

24. A. landedB. neededC. openedD. wanted

25. A. cleanedB. attendedC. visitedD. started

26. A. talkedB. fishedC. arrivedD. stepped

27. A. wishedB. wrappedC. laughedD. turned

28. A. consideredB. rescuedC. pulledD. roughed

29. A. producedB. arrangedC. checkedD. fixed

30. A. causedB. examinedC. operatedD. advised

31. A. discoveredB. destroyedC. developedD. opened

32. A. repairedB. inventedC. woundedD. succeeded

33. A. improvedB. parkedC. broadenedD. encouraged

34. A. deliveredB. organizedC. replacedD. obeyed

35. A. paintedB. providedC. protectedD. equipped

36. A. testedB. markedC. presentedD. founded

37. A. usedB. finishedC. marriedD. rained

38. A. allowedB. dressedC. flashedD. mixed

39. A. switchedB. stayedC. believedD. cleared

40. A. recommendedB. waitedC. handedD. designed

41. A. annoyedB. phonedC. watchedD. remembered

42. A. hurriedB. decidedC. plannedD. wondered

43. A. postedB. addedC. managedD. arrested

44. A. dreamedB. neglectedC. deniedD. admired

45. A. admittedB. advancedC. appointedD. competed

46. A. announcedB. apologizedC. answeredD. argued

47. A. complainedB. appliedC. comparedD. polished

48. A. bookedB. watchedC. joggedD. developed

49. A. contributedB. jumpedC. introducedD. vanished

50. A. whisperedB. wanderedC. sympathizedD. sentenced

51. A. workedB. wantedC. stoppedD. asked

52. A. openedB. knockedC. playedD. occurred

53. A. talkedB. watchedC. livedD. stopped

54. A. coveredB. installedC. describedD. decorated

55. A. claimedB. warnedC. occurredD. existed

56. A. carriedB. lookedC. managedD. opened


57. A. pleasedB. smokedC. stoppedD. missed

58. A. waitedB. mendedC. objectedD. faced

59. A. pleasedB. erasedC. increasedD. amused

60. A. arrivedB. believedC. receivedD. hoped

Exericise 2. Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn sót lại:

1. A. failed B. reached C. absorbed D. solved

2. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed

3. A. removed B. washed C. hoped D. missed

4. A. looked B. laughed C. moved D. stepped

5. A. wanted B. parked C. stopped D. watched

6. A. laughed B. passed C. suggested D. placed

7. A. believed B. prepared C. involved D. liked

8. A. lifted B. lasted C. happened D. decided

9. A. collected B. changed C. formed D. viewed

10. A. walked B. entertained C. reached D. looked

11. A. watched B. stopped C. pushed D. improved

12. A. admired B. looked C. missed D. hoped

13. A. proved B. changed C. pointed D. played

14. A. helped B. laughed C. cooked D. intended

15. A. smoked B. followed C. titled D. implied

16. A. coughed B. phoned C. booked D. stopped

17. A. talked B. looked C. naked D. worked

18. A. developed B. ignored C. laughed D. washed

19. A. phoned B. stated C. mended D. old-aged

20. A. clapped B. attracted C. lifted D. needed

21. A. involved B. believed C. praised D. locked

22. A. remembered B. cooked C. closed D. cleaneD

23. A. smiled B. regarded C. suggested D. naked

24. A. reversed B. choked C. played D. sentenced

25. A. minded B. hated C. exchanged D. old-aged

26. A. proved B. looked C. stopped D. coughed

27. A. dated B. changed C. struggled D. agreed

28. A. scaled B. stared C. phoned D. hundred

29. A. behaved B. washed C. clicked D. approached

30. A. worked B. shopped C. missed D. displayed

31. A. coughed B. cooked C. melted D. mixed

32. A. signed B. profited C. attracted D. naked

33. A. walked B. hundred C. fixed D. coughed

34. A. watched B. practiced C. introduced D. cleaned

35. A. passed B. stretched C. comprised D. washed

36. A. tested B. clapped C. planted D. demanded

37. A. intended B. engaged C. phoned D. enabled

38. A. married B. sniffed C. booked D. coughed

39. A. smiled B. denied C. divorced D. agreed

40. A. planned B. developed C. valued D. recognized

41. A. approved B. answered C. passed D. uttered

42. A. doubted B. wedded C. connected D. passed

43. A. managed B. laughed C. captured D. signed

44. A. washed B. exchanged C. experienced D. mixed

45. A. filled B. added C. started D. intended

46. A. wanted B. booked C. stopped D. laughed

47. A. booked B. watched C. jogged D. developed

48. A. kneeled B. bowed C. implied D. compressed

49. A. bottled B. explained C. trapped D. betrayed

50. A. laughed B. stamped C. booked D. contented

Đáp án

Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 – D, 2 – B, 3 – C, 4 – C, 5 – A, 6 – D, 7 – B, 8 – A, 9 – B, 10 – D,

11 – A, 12 – C, 13 – A, 14 – D, 15 – A, 16 – C, 17 – C, 18 – A, 19 – A, 20 – B,

21 – C, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – A, 26 – C, 27 – D, 28 – D, 29 – B, 30 – C,

31 – C, 32 – A, 33 – B, 34 – C, 35 – D, 36 – B, 37 – B, 38 – A, 39 – A, 40 – D,

41 – C, 42 – B, 43 – C, 44 – B, 45 – B, 46 – A, 47 – D, 48 – C, 49 – A, 50 – D.


51 – B, 52 – B, 53 – C, 54 – D, 55 – D, 56 – B, 57 – A, 58 – D, 59 – A,60 – D

Exercise 2. Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn sót lại:

1 – B, 2- D, 3 -A, 4- C, 5- B,

6 – C, 7 – D, 8- C, 9 -A, 10 – B,

11 – D, 12 – A, 13 – B, 14 – D, 15 – A,

16 – B, 17 – C, 18 – B, 19 – A, 20 -A,

21 – D, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – C.

26 – A, 27 – A, 28 – D, 29 – A, 30 – D,

31- C, 32- A, 33- B, 34 – D, 35- C,

36- B, 37- A, 38 – A, 39- C, 40 – B,

41- C, 42 – D, 43 – B, 44- B, 45- A,

46 – A, 47- C, 48 – D, 49 – C, 50 – D.

II. Bài tập phát âm đuôi s es có giải đáp

Cách phát âm –s hoặc –es sau động từ hoặc danh từ phụ thuộc vào âm đứng phía trước nó. Động từ hoặc danh từ khi thêm –s hoặc –es được phát âm như sau:

– /ɪz/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

– /s/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/

– /z/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng âm còn lại.

Xem thêm: Thuốc Multivitamin Có Tác Dụng Gì ? Uống Multivitamin Có Tốt Không?

EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. proofsB. booksC. pointsD. days

2. A. helpsB. laughsC. cooksD. finds

3. A. neighborsB. friendsC. relativesD. photographs

4. A. snacksB. followsC. titlesD. writers

5. A. streetsB. phonesC. booksD. makes

6. A. citiesB. satellitesC. seriesD. workers

7. A. developsB. takesC. laughsD. volumes

8. A. phonesB. streetsC. booksD. makes

9. A. proofsB. regionsC. liftsD. rocks

10. A. involvesB. believesC. suggestsD. steals

11. A. remembersB. cooksC. wallsD. pyramids

12. A. milesB. wordsC. accidentsD. names

13. A. sportsB. playsC. choresD. minds

14. A. nationsB. speakersC. languagesD. minds

15. A. proofsB. looksC. lendsD. stops

16. A. datesB. bagsC. photographsD. speaks

17. A. parentsB. brothersC. weekendsD. feelings

18. A. choresB. dishesC. housesD. coaches

19. A. worksB. shopsC. shiftsD. plays

20. A. coughsB. singsC. stopsD. sleeps

21. A. signsB. profitsC. becomesD. survives

22. A. walksB. stepsC. shutsD. plays

23. A. wishesB. practicesC. introducesD. leaves

24. A. grassesB. stretchesC. comprisesD. potatoes

25. A. desksB. mapsC. plantsD. chairs

26. A. pensB. booksC. phonesD. tables

27. A. dipsB. desertsC. booksD. camels

28. A. milesB. attendsC. driftsD. glows

29. A. mendsB. developsC. valuesD. equals

30. A. repeatsB. classmatesC. amusesD. attacks

31. A. humansB. dreamsC. concertsD. songs

32. A. managesB. laughsC. photographsD. makes

33. A. dishesB. orangesC. experiencesD. chores

34. A. fillsB. addsC. stirsD. lets

35. A. wantsB. booksC. stopsD. sends

36. A. booksB. dogsC. catsD. maps

37. A. biscuitsB. magazinesC. newspapersD. vegetables

38. A. kneesB. peasC. treesD. niece

39. A. cupsB. stampsC. booksD. pens

40. A. housesB. facesC. hatesD. places


41. A. schoolsB. yardsC. labsD. seats

42. A. namesB. livesC. dancesD. tables

43. A. nightsB. daysC. yearsD. weekends

44. A. pensB. markersC. booksD. rulers

45. A. shakesB. nods

C. wavesD. bends

46. A. horseB. toolsC. houseD. chairs

47. A. facesB. housesC. horsesD. passes

48. A. presidentB. busyC. handsomeD. desire

49. A. sweetsB. watchesC. dishesD. boxes

50. A. dollsB. carsC. vansD. trucks

Đáp án

1 – D, 2- D, 3 – D , 4- A, 5- B, 6 – B, 7 – D, 8 – A, 9 – B, 10 – C,

11 – B, 12 – C, 13 – A, 14 – C, 15 – C, 16 – B, 17 – A, 18 – A, 19 – D, 20 -B,

21 – B, 22 – D, 23 – D, 24 – D, 25 – A. 26 – B, 27 – D, 28 – C, 29 – B, 30 – C;

31- C, 32- A, 33- D, 34 – D, 35 – D, 36 – B, 37 – A, 38 – D, 39 – D, 40 – C,

41- D, 42 – C, 43 – A, 44- C, 45 – A, 46 – A, 47 – B, 48 – C, 49 – A, 50 – D.

Trên đây là Bài tập trắc nghiệm về cách phát âm ed & s/es. Mời độc giả đọc thêm nhiều ebook ôn tập Tiếng Anh căn bản như: Ebook luyện tuyệt kỹ Tiếng Anh căn bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,… được update liên tục trên truongxaydunghcm.edu.vn.


Cách làm bài tập phát âm đuôi “ED” dễ nhớBí quyết để làm bài tập phát âm đuôi “ED”Tiếng anh lớp 7Viễn Đông Channelviendongtienganh7baitapED

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See more knowledge here.

Download image here

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ETS 2022 TEST 1 PART 5

Watch the video below.


*

Download image here

Bí quyết phát âm -ed thầy cô không dạy bạn ở trường

Watch the video below.


*

Download image here

CHỐNG LIỆT TIẾNG ANH 2020- PHÁT ÂM: Câu 1-25

Watch the video below.


*

Download image here

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See more articles in the category.tips/

Bài viết liên quan